Tìm kiếm tin tức
Thông báo bán đấu giá quyền sử dụng đất 42 lô đất tại Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 (đợt 3) phường Thuỷ Dương thị xã Hương Thuỷ
Ngày cập nhật 24/06/2019

        Trung tâm Phát triển quỹ đất - Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Công ty hợp danh đấu giá Chuỗi Giá Trị  tổ chức bán đấu giá quyền sử dụng đất 42 lô đất tại Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 (đợt 3) phường Thuỷ Dương thị xã Hương Thuỷ; chi tiết như sau:

       I. ĐẶC ĐIỂM QUỸ ĐẤT ĐẤU GIÁ:

       1. Tên quỹ đất: 42 lô đất tại Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 (đợt 3);

       2. Địa điểm quỹ đất: Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 (đợt 3), phường Thuỷ Dương, thị xã Hương Thuỷ;

       3. Diện tích quỹ đất: Tổng số 42 lô đất với diện tích 6.730,9 m2, chi tiết từng lô đất có Bản đồ địa chính kèm theo;

       4. Mục đích sử dụng đất: Đất ở;

       5. Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài;

       6. Hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật được đầu tư hoàn chỉnh theo Dự án đầu tư;

       7. Thông số quy hoạch:

       - Chỉ giới xây dựng: Lùi ≥ 4m so với chỉ giới đường đỏ;

       - Mật độ xây dựng:

       + Đối với khu ở biệt thự: ≤ 50%;

       + Đối với khu ở liên kế: ≤ 75%;

       - Chiều cao công trình:

       + Đối với khu ở biệt thự: ≤  3 tầng;

       + Đối với khu ở liên kế: ≤  5 tầng;

       - Thiết kế xây dựng nhà ở: Việc xây dựng nhà ở tại Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 thực hiện theo thiết kế mẫu thống nhất của Dự án án (Có thiết kế mẫu nhà tham khảo kèm theo).

       II. MỨC GIÁ KHỞI ĐIỂM ĐỂ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Ký hiệu

lô đất

Tờ bản đồ địa chính số

Địa chỉ

lô đất

Diện tích     (m2/lô)

 Vị trí lô đất,

loại đường

 

Mức giá

cụ thể

(đ/m2)

Mức giá

khởi điểm

(đ/lô)

 Cụm lô LK-A  

1

523

05

P. Thuỷ Dương

245,40

Vị trí 1, hai mặt đường quy hoạch
18,5 m và 15,5 m

16.200.000,0

3.975.480.000,0

2

524

05

P. Thuỷ Dương

163,30

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 15,5 m

14.500.000,0

2.367.850.000,0

3

525

05

P. Thuỷ Dương

163,60

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 15,5 m

14.500.000,0

2.372.200.000,0

4

526

05

P. Thuỷ Dương

249,90

Vị trí 1, hai mặt đường quy hoạch
15,5 m và 12 m

15.150.000,0

3.785.985.000,0

5

527

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

6

528

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

7

529

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

8

530

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

9

531

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

10

532

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

11

533

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

12

534

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

13

535

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

14

536

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

15

537

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

16

538

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

17

539

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

18

540

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

19

541

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

20

542

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

21

543

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 18,5 m

15.500.000,0

2.325.000.000,0

22

544

05

P. Thuỷ Dương

150,00

 Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

23

545

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

24

546

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

25

547

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

26

548

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

27

549

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

28

550

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

29

551

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

30

552

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

31

553

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

32

554

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

33

555

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

34

556

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

35

557

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

36

558

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

37

559

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

38

560

05

P. Thuỷ Dương

150,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 12 m

13.500.000,0

2.025.000.000,0

39

561

05

P. Thuỷ Dương

256,80

Vị trí 1, hai mặt đường quy hoạch
18,5 m và 15,5 m

16.200.000,0

4.160.160.000,0

40

562

05

P. Thuỷ Dương

162,90

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 15,5 m

14.500.000,0

2.362.050.000,0

41

563

05

P. Thuỷ Dương

161,00

Vị trí 1, mặt đường quy hoạch 15,5 m

14.500.000,0

2.334.500.000,0

42

564

05

P. Thuỷ Dương

234,00

Vị trí 1, hai mặt đường quy hoạch
15,5 m và 12 m

15.150.000,0

3.545.100.000,0

Tổng số (42 lô đất)

6.730,90

 

 

98.853.325.000,0

 

       Giá khởi điểm để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất chưa bao gồm lệ phí trước bạ về đất và các khoản phí, lệ phí khác; người trúng đấu giá khi nộp tiền sử dụng đất vào Ngân sách Nhà nước cùng với thực hiện nộp lệ phí trước bạ về đất theo mức giá trúng đấu và tỷ lệ quy định.

       III. THỜI GIAN NỘP HỒ SƠ, THU TIỀN ĐẶT TRƯỚC VÀ ĐĂNG KÝ THAM GIA ĐẤU GIÁ:

       - Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày ra thông báo cho đến 16 giờ 30 ngày 10/7/2019;

       - Thời gian nhận tiền đặt trước: Từ 8 giờ 00 ngày 10/7/2019 cho đến 16 giờ 30 ngày 12/7/2019;

       - Địa điểm nộp hồ sơ và nhận tiền đặt trước: Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị - Tầng 7, tòa nhà số 78 Bến Nghé, thành phố Huế.

       IV. THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ:

       - Thời gian tổ chức đấu giá: 7 giờ 30 ngày 13/7/2019

       - Địa điểm tổ chức đấu giá: Hội trường tầng 9, tòa nhà Ngân hàng BIDV - số 41 Hùng Vương, thành phố Huế.

       - Đối tượng tham gia: Tất cả các hộ gia đình, cá nhân có đủ khả năng, điều kiện và đã nộp đầy đủ hồ sơ, tiền đặt trước theo quy định.

       V.  CHI TIẾT LIÊN HỆ:

       - Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thừa Thiên Huế số 24, đường Lê Lợi, thành phố Huế. Điện thoại: 02343.898926, Website: batdongsan.thuathienhue.gov.vn.

       - Công ty đấu giá hợp danh Chuỗi Giá Trị - Tầng 7, tòa nhà số 78 Bến Nghé, thành phố Huế, Điện thoại: 02343.895995, Website: chuoigiatri.com.vn./.

N.Đ.Hoàng - TTPTQĐ
Các tin khác
Xem tin theo ngày