Tìm kiếm tin tức

 
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp GCNQSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày cập nhật 24/06/2022

        Ngày 03 tháng 6 năm 2022, tại kỳ họp chuyên đề lần thứ 5 khóa VII, Hội đồng nhân dân tỉnh đã thông qua quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế tại Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND, có hiệu lực từ ngày 13 tháng 6 năm 2022; một số cụ thể như sau:

        1. Mức thu phí

        a) Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu riêng lẻ

STT

Nội dung

 

Hộ gia đình, cá nhân

 

Tổ chức

I

Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại địa bàn xã, phường, thị trấn; tổ chức nộp hồ sơ tại cấp tỉnh

 

Đất

680.000

850.000

 

Tài sản

690.000

910.000

 

Đất + tài sản

910.000

1.230.000

II

Nộp hồ sợ tại địa bàn cấp huyện

 

Đất

660.000

 

 

Tài sản

680.000

 

 

Đất + tài sản

870.000

 

        b) Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất riêng lẻ

STT

Nội dung

 

Hộ gia đình, cá nhân

 

 

Tổ chức

 

 

Đất

290.000

410.000

 

Tài sản

270.000

390.000

 

Đất + tài sản

370.000

530.000

        c) Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

STT

Nội dung

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

I

Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại địa bàn xã, phường, thị trấn; tổ chức nộp hồ sơ tại cấp tỉnh

1

Trường hợp đăng ký biến động thực hiện cấp đổi Giấy chứng nhận

 

Đất

420.000

750.000

 

Tài sản

490.000

730.000

 

Đất + tài sản

620.000

960.000

2

Trường hợp đăng ký biến động không thực hiện cấp đổi Giấy chứng nhận

a)

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai, theo quyết định giải quyết khiếu nại tố cáo về đất đai, theo bản án quyết định của tòa án quyết định của cơ quan thi hành án

 

Đất

290.000

640.000

 

Tài sản

350.000

640.000

 

Đất + tài sản

430.000

820.000

b)

Thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

Đất

290.000

 

 

Tài sản

350.000

 

 

Đất + tài sản

430.000

 

c)

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

 

Đất

290.000

640.000

 

Tài sản

350.000

640.000

 

Đất + tài sản

430.000

820.000

d)

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ

 

Đất

260.000

620.000

 

Tài sản

320.000

610.000

 

Đất + tài sản

390.000

790.000

đ)

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất hoặc một phần thửa đất

 

Đất

290.000

640.000

e)

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất ghi trên Giấy chứng nhận hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

 

Tài sản

360.000

640.000

g)

Chỉnh lý sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN do lỗi của người sử dụng đất

 

Đất

260.000

620.000

 

Tài sản

320.000

610.000

 

Đất + tài sản

390.000

790.000

h)

Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp

 

Đất

 

640.000

 

Tài sản

 

640.000

 

Đất + tài sản

 

820.000

i)

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

 

Đất

 

640.000

 

Tài sản

 

640.000

 

Đất + tài sản

 

820.000

k)

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

 

Đất

 

420.000

 

Tài sản

 

420.000

 

Đất + tài sản

 

540.000

II

Nộp hồ sơ tại địa bàn cấp huyện

1

Trường hợp đăng ký biến động thực hiện cấp đổi Giấy chứng nhận

 

Đất

410.000

 

 

Tài sản

470.000

 

 

Đất + tài sản

610.000

 

2

Trường hợp đăng ký biến động không thực hiện cấp đổi Giấy chứng nhận

a)

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai, theo quyết định giải quyết khiếu nại tố cáo về đất đai, theo bản án quyết định của tòa án quyết định của cơ quan thi hành án

 

Đất

280.000

 

 

Tài sản

340.000

 

 

Đất + tài sản

420.000

 

b)

Thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

Đất

280.000

 

 

Tài sản

340.000

 

 

Đất + tài sản

420.000

 

c)

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

 

Đất

280.000

 

 

Tài sản

340.000

 

 

Đất + tài sản

430.000

 

d)

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ

 

Đất

250.000

 

 

Tài sản

310.000

 

 

Đất + tài sản

380.000

 

đ)

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất hoặc một phần thửa đất

 

Đất

280.000

 

e)

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất ghi trên Giấy chứng nhận hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

 

Tài sản

350.000

 

g)

Đính chính sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên Giấy chứng nhận

 

Đất

250.000

 

 

Tài sản

310.000

 

 

Đất + tài sản

380.000

 

        d) Phí thẩm định đăng ký cấp quyền sử dụng đất đối với tổ chức được giao đất, cho thuê đất

        - Đất sản xuất kinh doanh: 1.600.000 đồng

        - Đất sử dụng vào mục đích khác: 1.200.000 đồng.

        2. Đối tượng nộp, miễn nộp phí

        a) Đối tượng nộp phí

        - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất thực hiện thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

        - Các tổ chức đăng ký cấp quyền sử dụng đất; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

        - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

        b) Đối tượng miễn nộp phí

        - Hộ nghèo, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thôn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn khi thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu.

        - Trường hợp bồi thường về đất, được giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu.

        - Trường hợp người sử dụng đất hiến đất để mở rộng đường giao thông hoặc đầu tư công trình công cộng khác.

        - Chỉnh lý sai sót thông tin trên hồ sơ, Giấy chứng nhận do lỗi của cơ quan Nhà nước./.

Tập tin đính kèm:
H.T.B.Nhung-VPĐK
Các tin khác
Xem tin theo ngày  

Chung nhan Tin Nhiem Mang

Thống kê truy cập
Tổng truy cập 9.566.050
Truy cập hiện tại 446 khách