Tìm kiếm tin tức

 
UBND tỉnh điều chỉnh Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 06/3/2019 phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày cập nhật 26/05/2022

        Ngày 12/5/2022, UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1135/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 06/3/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của tỉnh Thừa Thiên Huế với nội dung sau: 

        - Điều chỉnh, bổ sung tại Điều 2 Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 06/3/2019 của UBND tỉnh nội dung từ “Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 2131/QĐ-UBND ngày 23/10/2014 và các Quyết định bổ sung khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản đã được UBND tỉnh trước đây gồm: Quyết định số 722/QĐ-UBND ngày 12/4/2017; Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 06/6/2016; Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 28/6/2016; Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 19/11/2015; Quyết định số 2700/QĐ-UBND ngày 23/11/2015” thành“Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 2131/QĐ-UBND ngày 23/10/2014 và các Quyết định bổ sung khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản đã được UBND tỉnh trước đây gồm: Quyết định số 722/QĐ-UBND ngày 12/4/2017; Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 06/6/2016; Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 28/6/2016; Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 19/11/2015; Quyết định số 2700/QĐ-UBND ngày 23/11/2015 và Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 14/3/2015”

        - Điều chỉnh tọa độ tại điểm 15, Mục II của Phụ lục kèm theo Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 06/3/2019 của UBND tỉnh là khu vực đồi Lộc Bình, huyện Phú Lộc (ký hiệu QHĐ24) chỉ còn 16 mốc tọa độ (từ M1 đến M16):

 

TT

Tên mỏ và ký hiệu Quy hoạch

Địa điểm

Tọa độ VN 2000

KTT 1070 múi chiếu 30

 

Diện tích (ha)

Ghi chú

Mốc

X(m)

Y(m)

 

15

Khu vực đồi Lộc Bình (QHĐ24)

xã Lộc Bình, huyện Phú Lộc

M1

1,807,274.00

598,238.00

 

2.86

Giấy phép số 39/GP-UBND ngày 01/9/2017

M2

1,807,254.00

598,274.00

 

M3

1,807,222.00

598,389.00

 

M4

1,807,218.00

598,429.00

 

M5

1,807,271.00

598,434.00

 

M6

1,807,277.00

598,442.00

 

M7

1,807,296.00

598,453.00

 

M8

1,807,338.00

598,448.00

 

M9

1,807,330.00

598,418.00

 

M10

1,807,304.00

598,395.00

 

M11

1,807,353.00

598,364.00

 

M12

1,807,399.00

598,365.00

 

M13

1,807,405.00

598,336.00

 

M14

1,807,416.00

598,313.00

 

M15

1,807,409.00

598,294.00

 

M16

1,807,363.00

598,215.00

 

        - Các nội dung khác tại Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế không thay đổi./.
Tập tin đính kèm:
H.N.H.Việt-P.QLTN
Các tin khác
Xem tin theo ngày  

Chung nhan Tin Nhiem Mang

Thống kê truy cập
Tổng truy cập 9.784.419
Truy cập hiện tại 2.459 khách